第12課 – 課題解決の相談 (Thảo luận giải quyết Issue)

Việc học tiếng Nhật và Công nghệ thông tin đều là những thách thức. Tuy nhiên, việc kết hợp cả hai có thể mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp và mở cửa vào một thế giới kiến thức rộng lớn. Hy vọng rằng thông qua seri bài viết này sẽ giúp bạn trên hành trình học tập và có thêm góc nhìn tham khảo về tiếng Nhật trong Công nghệ thông tin.

Chúc các bạn học tập hiệu quả!

 I. Từ vựng tổng hợp

1 声をかける (こえ) bắt chuyện, lên tiếng
2 納品 (のうひん) giao hàng, bàn giao
3 合意 (ごうい) đồng ý, tán thành, nhất trí
4 要望 (ようぼう) mong muốn
5 リリース release, phát hành
6 間に合う (まにあう) kịp (thời)
7 見込み (みこ) dự kiến
8 少なくとも (すく) ít nhất, tối thiểu
9 了承 (りょうしょう) thông cảm, hiểu cho
10 受け入れテスト(うけいれ) kiểm thử nghiệm thu
11 日程 (にってい) lịch, lịch trình
12 一旦 (いったん) tạm thời
13 明日中 (みょうにちじゅう) trong ngày mai
14 非表示にする (ひ ひょうじ) làm ẩn đi, xử lý không cho hiển thị
15 接続 (せつぞく) kết nối
16 带域幅 (たいいきはば) băng thông, bandwidth
17 締め切り (しめきり) deadline, hạn cuối, thời hạn, hạn
18 修正版 (しゅうせいばん) bản sửa
19 (期間の) 頭<きかんのあたま> đầu (khoảng thời gian)
20 雑音 (ざつおん) tạp âm
21 かけなおす gọi (điện thoại) lại
22 動作確認 (どうさかくにん) kiểm tra hoạt động
23 履歷 (りれき) lịch sử
24 明後日 (みょうにち) ngày kia, ngày mốt (cách nói lịch sự)
25 最低 (さいてい) ít nhất, tối thiểu
26 (修正) 済み <しゅうせいずみ> (sửa) xong
27 承諾 (しょうだく) chấp thuận, đồng ý
28 予め (あらかじ) trước

II. Hội thoại

小巻さん、スケジュールについて相談したいことがありますが、お時間よろしいですか。
Chị Komaki, chị có thời gian ko? Tôi có việc muốn thảo luận với chị
はい。いいですよ。Ok
(両社がコミュニケーションツールを使って会話する)
(Dùng tool communication của 2 bên để hội thoại)
Q&Aの6番に関してです。 同じブラウザで複数ウィンドウを開くのに制限をかけないというご要望でしたが、これに対応するには予定よりも時間がかかりそうです。
Về câu QA6, có yêu cầu không hạn chế về việc mở nhiều cửa sổ trong cùng 1 browser nhưng có vẻ như sẽ mất nhiều thời gian hơn dự kiến ​​để đối ứng yêu cầu này
そうですか。時間がかかるということですが、 今回のリリーススケジュールには影響しますか。
Thế à? Mất thời gian nhưng có ảnh hưởng đến schedule release lần này không?
それが、スケジュールに影響しそうなので、 ご相談したいです。 制限をかけないように対応した場合は、 今回のリリースに間に合わないと思っています。
Tôi muốn thảo luận vấn đề này vì nó có lẽ sẽ ảnh hưởng đến schedule. Trường hợp mà đối ứng để không hạn chế thì tôi nghĩ sẽ không kịp release lần này
うーん……そうですか。 対応には、どの程度工数がかかる見込みですか。
Vậy à…Việc xử lý thì dự kiến mất bao nhiêu công số
はい、対応工数を見積もった結果、少なくとも10人目かかる見込みです。そこで、ご相談ですが、今回のリリースは制限を設けたバージョンを納品し、次回のリリースの際に制限なしのバージョンを納品したいです。それで、ご了承いただけないでしょうか。
Vâng, sau khi ước tính công số, dự kiến ​​sẽ cần ít nhất 10 người. Vì vậy, tôi muốn nộp một version có limit cho lần bản nộp lần này và một version không có hạn chế trong bản phát hành tiếp theo. Như vậy thì có được không?
1点確認しておきたいのですが、見積り工数は、テストも含めた工数ですか。
Tôi có điều muốn xác nhận thêm, công số estimate đã bao gồm test chưa?
はい、そうです。そのうち3人はテスト工数です。
Vâng, trong đó là 3 người test rồi ạ.
状況についてはわかりました。受け入れテストの日程も近いので、一旦、 担当者とも相談します。 回答は早いほうがいいですね。
Tôi đã nắm được tình hình. Vì ngày kiểm tra nghiệm thu sắp đến nên tôi sẽ tham khảo ý kiến ​​của người phụ trách. Câu trả lời càng sớm thì càng tốt nhỉ.
はい、できれば、 明日中にご回答いただけないでしょうか。 どうぞよろしくお願いいたします。
Vâng, nếu có thể, chị có thể vui lòng trả lời vào ngày mai được không? Cảm ơn rất nhiều.

 

 III. Luyện nói mẫu câu

Mẫu Ví dụ Dịch Luyện tập
〇〇というご要望でしたが、これに対応するには〇〇そうです。 制限をかけない、というご要望でしたが、これに対応するには予定よりも時間がかか りそうです。 Về yêu cầu không thiết lập hạn chế, để xử lý việc này có vẻ sẽ mất thời gian hơn so với dự kiến. 1) リンクを非表示にする/画面レイアウトを変える必要が出てき
2) 接続状況を改善したい/帯域幅を増加しないといけなさ
〇〇場合は、〇〇に間に合わない〇〇 制限をかけないように対応した場合は、 今回のリリースに間に合わないと思っています。 Tôi nghĩ nếu xử lý không thiết lập hạn chế thì sẽ không kịp cho lần bàn giao này. 1) これらの仕様変更に追加対応した/今週末の納品日/です
2) これから対応しはじめた / 締め切り / でしょう
〇〇見込みです。 対応工数を見積もった結果、少なくとも10人日かかる見込みです。 Sau khi ước tính effort xử lý, (chúng tôi) dự kiến mất ít nhất 10 ngày công.
1) 影響範囲を確認しましたが、 修正版を来月9日に納品できる
2) 営業部と相談したところ、来年度の頭にサービスを開始する
1点確認しておきたいのですが、 〇〇 | 点確認しておきたいのですが、 見積りエ数は、テストも含めた工数ですか Có một điểm tôi muốn hỏi thêm: effort báo giá đã bao gồm cả effort kiểm thử chưa?
1) 手順書にはアンインストールの手順が書いてありますか
2) リリースノートにはメモリ不足バグの対応予定を記載する必要があるのでしょうか
〇〇、一旦、〇〇 受け入れテストの日程も近いので、一旦、 担当者とも相談します Do cũng sát lịch kiểm thử nghiệm thu rồi nên tạm thời tôi sẽ trao đổi với cả người phụ trách.
1) 変な雑音が多くて聞こえませんので切ってかけなおします
2) 数機能が残っていますが/システムの動作確認を中止しました

 

 IV. 覚えましょう

Cách nói khi muốn hỏi (ai đó) có thời gian trao đổi không

 ● 相談したいことがありますが、 お時間よろしいですか。

 ● ご意見を伺いたいですが、ご都合はいかがでしょうか。

 ● 教えていただきたいのですが、お時間をいただいてもよろしいでしょうか。

Cách nói khi muốn xin (ai đó) chấp thuận việc gì

 ● 制限なしのバージョンを納品したいです。 それで、ご了承いただけないでしょうか。

 ● 制限なしのバージョンを納品する予定ですが、ご承諾いただけますか。

 ● 制限なしのバージョンの納品、 予めご了承くださいませんか。

Trả lời

Dịch