(Nguồn: Thảo Lê JP, AhoVN…. => đáp án mang tính chất tham khảo)
N1
鈍い(にぶい) Chậm, cùn – Dull, slow, blunt
余暇(よか) Thời gian rảnh – Leisure, free time
胸中(きょうちゅう) Trong lòng, tâm trí, nỗi lòng – In one’s heart/mind, inner feelings
崇高(すうこう) Cao thượng, tối cao – Noble, lofty, sublime
検閲(けんえつ) Kiểm duyệt – Censorship, inspection
保留(ほりゅう) Bảo lưu, hoãn lại – On hold, reservation, pending
ことごとく Tất cả – All, without exception
冷やす(ひやす) Làm lạnh, hờ hững – To cool, to chill, to calm down
1. 鈍い(にぶい)
2. 検閲(けんえつ)
3. 余暇(よか)
4. 裁く(さばく)
5. 胸中(きょうちゅう)
6. 崇高(すうこう)
7. 合併
8. 手先が器用
9. 誤魔化す
10. ブランク
11. 加筆
12. 脳裏
13. うすうす
14. トレンド → trend 趨勢
15. 着手 → 始めた
16. 破格 → 特別によい
17. 冷やかす → からかう
18. けげん → 不思議
19. ことごとく → 全て
20. 混乱の緩和
21. 回答への保留
22. 目標に程遠い
23. まろやかな味
24. 機材を使いこなす
25. 古い体制から脱却
26 好きなことを我慢して(まで)する節約は長く続かない。
27 研究が進んだ現代(にあっても)、解明できない部分が多い。
28 山川さんは相手が(先輩だろうが上司だろうが)
29 今日だけは遅刻できない(という時に限って)、なぜか電車が遅れる。
30 権利の争いを題材(としながらも)
31 病院で(診てもらうほどではないものの)、今朝もまだ少し痛む。
32 嫌いな服を決して(着ようとはしなかった)。
33 開発をさらに進めて(参ります)。
34 今ごろ部長くらいには(なっていたかもしれない)。
35 彼が何の責任も(取らずに済むわけがない)。
閲読 (えつどく): Đọc hiểu
3: (街の人々の関係を見て、社会の姿を知る)
1: (あらゆる症状を見て病気を特定する)
3: (新製品の開発に安心して取り組める)
4: (無意識に受け入れたことを疑うことで、見えなかった問題が見えてくる)
2: (情報や知識を誰もが得られた時代になり、意味がなくなった)
2: (専門知識や情報に自分の経験を加え、専門性を高める)
4: (まとまりのない思いや感情が整理され、新発想につながる)
2: (整理されていない状態にも思考がある)
4: (周囲の対応によって前向きの意見が言わなくなる)
1: (主観的な判断はみんなの意見を尊重)
4: (高いところに興味がない)
3: (生まれた時から判断力が低いから、柔軟に判断できる)
4: (子供から芸術に触れる経験がない)
2: (本物を実際に見る機会がない)
1: (子供は様々な発見を通して感性を磨く)
4: (Aは前向きな言葉、Bは今の体の状態が反対になるようにする)
4: (心の状態は自力で良い方向に変えられる)
1: (勝負に至るまでの悩みを抱え、戦いに臨む棋士に魅力がある)
📘 Nghe hiểu・聴力 (ちょうりょく)
| Đáp án | Chuỗi |
|---|---|
| 聴力 1 | 12423 |
| 聴力 2 | 433114 |
| 聴力 3 | 14314 |
| 聴力 4 | 31311233122 |
| 聴力 5 | 232 |
📘 Điền vào chỗ trống・填空 (てんくう)
| STT | Câu gốc & Dịch |
|---|---|
| 1 | 好きなことを我慢してまでする節約。 → Việc tiết kiệm đến mức phải nhịn điều mình thích |
| 2 | 現代にあっても → Ngay cả trong thời hiện đại |
| 3 | 相手が先輩だろうが上司だろうが。 → Dù là tiền bối hay cấp trên |
| 4 | 今日だけは遅刻できないというときに限って。 → Chỉ vào hôm không được đến muộn |
| 5 | 権力争いを題材としながらも、描いたのは家族の絆。 → Dù đề tài là quyền lực, nhưng thể hiện sự gắn bó gia đình |
| 6 | ちょっとひねっただけなので病院で診てもらうほどではないものの今朝もまだ少し痛い。 → Chỉ bị vẹo nhẹ nên chưa cần đi khám, nhưng sáng vẫn đau |
| 7 | 服を決して着ようとはしなかった。 → Hoàn toàn không chịu mặc đồ |
| 8 | さらに進めてまいります。 → Chúng tôi sẽ tiếp tục tiến hành |
| 9 | 彼の誘いを断らなければ、今頃部長くらいにはなっていたかもしれない。 → Nếu không từ chối lời mời, có lẽ đã lên trưởng phòng |
| 10 | なんの責任も取らずに済むわけがない。 → Không thể nào thoát được trách nhiệm |
Các bạn có thể ôn luyện đề thi thử theo level:
+ Đề thi JLPT N5-N4-N3-N2-N1 các năm: Link
+ Trắc nghiệm JLPT N1 Ngữ pháp + Kanji (Có đáp án) : Link
+ Trắc nghiệm JLPT N2 Ngữ pháp + Kanji (Có đáp án) : Link
+ Trắc nghiệm JLPT N3 Ngữ pháp + Kanji (Có đáp án) : Link
+ Trắc nghiệm JLPT N4 Ngữ pháp + Kanji (Có đáp án) : Link
+ Trắc nghiệm JLPT N5 Ngữ pháp + Kanji (Có đáp án) : Link
+ Kanji JLPT N1 2025-2024 (Có dịch đáp án) : Link
+ Kanji JLPT N2 2025-2024 (Có dịch đáp án) : Link
+ Kanji JLPT N3 2025-2024 (Có dịch đáp án) : Link
+ Tổng hợp ngữ pháp JLPT N1-N2-N3-N4: Link
+ TỔNG HỢP TỪ VỰNG HÁN TỰ XUẤT HIỆN TRONG JLPT N2 (2014-2024): Link

Pingback: Đáp án JLPT 7/2025 – Cùng thảo luận ngay sau kỳ thi!