Ngữ pháp N3 JLPT [84 mẫu chọn lọc]

Trang tổng hợp ngữ pháp N3 JLPT gồm 84 mẫu quan trọng thường gặp trong đề thi.
Nội dung được chia nhóm từ dễ đến khó, kèm ví dụ, giải thích và bản dịch giúp người học hiểu sâu và ghi nhớ lâu.
  • 1-5
  • 6-10
  • 11-15
  • 16-20
  • 21-25
  • 26-30
  • 31-35
  • 36-40
  • 41-45
  • 46-50
  • 51-55
  • 56-60
  • 61-65
  • 66-70
  • 71-75
  • 76-80
  • 81-84

1-5

1〜合う
[意味] お互いに〜する
[英訳] do something each other
[接続] V(ます形)ます + 合う
[VN] Cùng làm gì đó / Phù hợp với nhau
[JLPT] Thường gặp trong ngữ pháp, kiểm tra sự phối hợp hành động.
※ ※ ※ ※ ※
困った時は助け合いましょう
When in trouble, help each other.
Khi gặp khó khăn, chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau.
=====
隣の人と相談し合って答えを考えてください
Consult with the person beside you and think about the answer.
Hãy tham khảo ý kiến với người bên cạnh và cùng nhau nghĩ ra câu trả lời.
=====
問題が起きたときは、どうすべきかみんなで話し合いましょう
When a problem arises, let's discuss what we should do together.
Khi có vấn đề xảy ra, chúng ta hãy cùng nhau thảo luận xem nên làm gì。

2〜いくら〜ても / どんなに〜ても
[意味] 数量や程度がどのようになっても、影響しないことを表す。
[英訳] No matter how much... / However...
[接続] V(テ形)+ も イAくて + も ナAで + も Nで + も
[VN] Dù có... đến đâu đi nữa / Bất kể... thế nào
[JLPT] Thường gặp trong đọc hiểu, kiểm tra câu điều kiện.
※ ※ ※ ※ ※
いくら頼まれてもお金は貸しませんよ
I won't lend you any money, no matter how much you ask.
Dù bạn có nhờ vả thế nào, tôi cũng sẽ không cho bạn mượn tiền.
=====
彼にいくら注意しても、言うことを聞かないので困っている
No matter how much I warn him, he won't listen to me, so I'm in trouble.
Dù tôi có nhắc nhở bao nhiêu đi chăng nữa, anh ấy vẫn không chịu nghe, nên tôi gặp rắc rối.
=====
先生、いくら考えてもこの問題の答えがわからないんです
教えていただけませんか
Teacher, no matter how much I think about it, I can't figure out the answer to this question. Could you please tell me?
Thưa thầy, em suy nghĩ mãi mà vẫn không hiểu được đáp án câu hỏi này. Thầy có thể chỉ cho em được không ạ?

3〜一方だ
[意味] ますます~していく
[英訳] "more and more"Expresses a situation that is rapidly progressing in a certain direction.
[接続] V(辞書形) + 一方だNの + 一方だ
[VN] Cứ một mực tăng / giảm / tiếp tục theo một hướng
[JLPT] Hay gặp trong đọc hiểu, kiểm tra xu hướng.
※ ※ ※ ※ ※
全然勉強していないので、成績は下がる一方だ
Since I haven't been studying at all, my grades are steadily declining.
Vì tôi hoàn toàn không học nên điểm số cứ giảm dần đều.
=====
日本に来る外国人旅行者の数は増える一方だ
The number of foreign tourists coming to Japan is increasing more and more.
Số lượng du khách nước ngoài đến Nhật Bản ngày càng tăng.
=====
水不足により、野菜の値段は上がる一方だ
Due to the water shortage, the price of vegetables is continuously rising.
Do thiếu nước nên giá rau cứ tiếp tục tăng.

4〜うちに
[意味] 〜という状況になる前に
[英訳] while / before the situation changes
[接続] V (辞書形 / ている形 / ない形) + うちに イA + うちに ナAな + うちに Nの + うちに
[VN] Trong khi... / Trong khoảng thời gian mà...
[JLPT] Phổ biến trong ngữ pháp và đọc hiểu, kiểm tra thời điểm hành động.
※ ※ ※ ※ ※
ジョンさんが大阪にいるうちに、USJに行こう
Let's go to USJ while John is in Osaka.
Hãy đi USJ trong khi anh John còn ở Osaka.
=====
雨が降らないうちに、帰りましょう
Let's head back before it starts raining.
Hãy về nhà trước khi trời mưa.
=====
母が出かけているうちに、こっそり冷蔵庫のケーキを食べてしまった
I secretly ate the cake from the fridge while mom was out.
Lúc mẹ ra ngoài, tôi đã lén ăn chiếc bánh trong tủ lạnh.

5〜おかげで
[意味] 〜が原因で基本的に良い結果になった原因を言う時に使う。 悪い結果に使うこともできるが、皮肉となる。
[英訳] "thanks to" Basically,  used to describe the cause of a good outcome. This can also be used for bad results, but it is ironic.
[接続] V(普通形) + おかげで イA(普通形)+おかげで ナAな + おかげで Nの + おかげで
[VN] Nhờ có... / Do... (kết quả tích cực)
[JLPT] Hay xuất hiện để phân biệt nguyên nhân tích cực/tiêu cực.
※ ※ ※ ※ ※
薬を飲んだおかげで、すっかり元気になりました
Thanks to the medicine I took, I feel much better.
Nhờ uống thuốc, tôi đã cảm thấy khỏe lại rất nhiều.
=====
毎日、日本人の友達と話したおかげで、日本語が上手になりました
Thanks to talking with my Japanese friends every day, my Japanese has become better.
Nhờ nói chuyện với bạn bè Nhật mỗi ngày, tiếng Nhật của tôi đã trở nên tốt hơn.
=====
一生懸命勉強したおかげで、いい会社に就職することができました
Thanks to me studying hard, I was able to get a job at a good company.
Nhờ học hành chăm chỉ mà tôi đã có thể xin việc vào một công ty tốt.


 

Leave a Reply