Ngữ pháp N4 JLPT [75 mẫu chọn lọc]

Trang tổng hợp ngữ pháp N4 JLPT gồm 75 mẫu quan trọng thường gặp trong đề thi. Nội dung được chia nhóm từ dễ đến khó, kèm ví dụ, giải thích và bản dịch giúp người học hiểu sâu và ghi nhớ lâu.
  • 1-5
  • 6-10
  • 11-15
  • 16-20
  • 21-25
  • 26-30
  • 31-35
  • 36-40
  • 41-45
  • 46-50
  • 51-55
  • 56-60
  • 61-65
  • 66-70
  • 71-75

1-5

1・〜間
[意味] 〜の期間ずっと
[英訳] while / during
[接続] V(普通形) + 間 イAい + 間 ナAな + 間 Nの + 間
[VN] Trong suốt khoảng thời gian ~

※ ※ ※ ※ ※
1/ 夏休みの間、実家で過ごすつもりです
I plan to spend my summer vacation at my family's home.
Trong suốt kỳ nghỉ hè, tôi dự định ở lại nhà bố mẹ.
=====
2/ 友達が髪を切っている間、私は雑誌を読んで待ちました
While my friend was getting their hair cut, I waited by reading a magazine.
Trong lúc bạn tôi cắt tóc, tôi đọc tạp chí và đợi.
=====
3/ 地震で家具や家電が揺れている間は机の下に避難してください
During an earthquake, please take refuge under a desk while furniture and appliances are shaking.
Trong lúc động đất làm đồ đạc và thiết bị gia dụng rung lắc, hãy trú ẩn dưới bàn.

2・〜間に
[意味] 〜の期間に・・・する。 ※ずっと〜するのではない。
[英訳] ・・・ take place, while 〜
[接続] 普通形 + 間に
[VN] Trong khoảng thời gian ~ thì … diễn ra (không phải là liên tục ~).

※ ※ ※ ※ ※
1/ 昨日、寝ている間に地震がありました
Yesterday, there was an earthquake while I was sleeping.
Hôm qua, trong lúc tôi đang ngủ thì có động đất.
=====
2/ 娘が出かけている間に晩御飯を作りました
I cooked dinner while my daughter was out.
Trong khi con gái tôi đi ra ngoài, tôi đã nấu bữa tối.
=====
3/ 日本に住んでいる間に一度でいいから歌舞伎を見てみたいです
While I'm living in Japan, I want to see Kabuki at least once.
Trong thời gian sống ở Nhật, tôi muốn xem Kabuki ít nhất một lần.

3・〜終わる
[意味] 動作の終わりを表す。
[英訳] "finish doing" Indicates the end of an action.
[接続] V(ます形)ます + 終わる
[VN] Kết thúc việc làm ~

※ ※ ※ ※ ※
1/ 今日はもう勉強し終わったので、ゆっくり映画でも見ます
I've finished studying today, so I'm going to watch a movie.
Hôm nay tôi đã học xong, nên sẽ xem phim một cách thư thả.
=====
2/ この本読み終わったんなら借りてもいいよね?If you've finished reading this book, I can borrow it, right?
Nếu cậu đọc xong cuốn sách này rồi, tớ mượn được chứ?
=====
3/ 作文が書き終わった人から帰ってもいいです
The person who has finished writing the essay can go home first.
Người nào viết xong bài luận có thể về trước.

4・(疑問詞)〜か
[意味] 間接疑問文。 文の中に疑問語(疑問詞)を使った疑問文を埋め込んで使う表現。
[英訳]
[接続] 疑問詞 + V(普通形)か、〜 疑問詞 + イA(普通形)か、〜 疑問詞 + ナA(普通形)だか、〜   ※ナAだ 疑問詞 + N(普通形)だか、〜  ※Nだ
[VN] Câu hỏi gián tiếp sử dụng từ để hỏi, được nhúng trong câu.

※ ※ ※ ※ ※
1/ 漢字はいつ日本へ来たか知っていますか
Do you know when Kanji came to Japan?
Bạn có biết chữ Kanji đến Nhật Bản từ khi nào không?
=====
2/ トムさんってどんな人がタイプか知ってる?Do you know what Tom is like?
Cậu có biết Tom là người như thế nào không?
=====
3/ 誰がパーティーに来るか知ってる?Do you know who's coming to the party?
Cậu có biết ai sẽ đến dự tiệc không?

5・〜がする
[意味] 音、声、味、匂い、香り、感じなど感覚を表したいときの言い方。
[英訳] "can hear / see / smell etc (noun)." Used to express the notion that the speaker can perceive a sound, voice, taste, smell, fragrance or feeling.
[接続] N + がします
[VN] Cảm nhận được (âm thanh, mùi, vị, cảm giác, v.v.).

※ ※ ※ ※ ※
1/ どこかでいい匂いがしますね
There's a good smell somewhere.
Có mùi thơm ở đâu đó nhỉ.
=====
2/ キッチンから、カレーの匂いがしてきます
I can smell the curry cooking in the kitchen.
Từ bếp có mùi cà ri thoang thoảng.
=====
3/ ジェシーさんの髪からシャンプーのいい匂いがします
I can smell the shampoo from Mr. Jesse's hair.
Tóc của anh Jesse có mùi dầu gội thơm.


 

Leave a Reply