50〜ないことはない / 〜ないこともない [意味] 〜という可能性があるかもしれない / 絶対に〜とは言えない断定を避けるために使われる言い方。
[英訳] "there might be a possibility that... / It's not absolutely certain that..." A way of speaking to avoid making definitive statements.
[接続] V(ナイ形) + ことはない イAく + ないことはない ナAで + ないことはない Nで + ないことはない
[VN] Không phải không thể... / Có thể...
[JLPT] Thường gặp trong hội thoại, kiểm tra khả năng thấp.
※ ※ ※ ※ ※ 1/ A:これ、まだ食べられる? B:う〜ん、食べられないことはないけど、賞味期限が切れているのでやめておいた方がいいと思うよ
A: Can this still be eaten? B: Well, it's not that it can't be eaten, but since it's past the expiration date, I think you should avoid it.
A: Cái này còn ăn được không? B: Ừm, không phải là không ăn được, nhưng vì quá hạn rồi nên tốt nhất là đừng ăn.
=====
2/ A:今度、ここに引っ越そうと思っているんだけど、ここなら自転車で通えるかな? B:通えないこともないけど、この辺の道は車が多いし、ちょっと危険だと思うよ
A: I'm thinking of moving here next time. Can I commute by bicycle from here? B: It's not that you can't commute, but the roads around here have a lot of cars, so I think it's a bit dangerous.
A: Tôi định sẽ chuyển đến đây, không biết từ đây đi xe đạp có được không nhỉ? B: Không phải là không được, nhưng khu vực này nhiều xe ô tô nên hơi nguy hiểm đấy。
=====
3/ A:ごめん、お客さんの要望が変わって、システムの機能を一部変更したいんだけど、できる? B:できないこともないですけど、少し時間をいただきたいです
A: Sorry, the customer's requirements have changed, and I need to modify some of the system's features. Can it be done? B: It's not that it can't be done, but I'll need a little time.
A: Xin lỗi, yêu cầu của khách hàng đã thay đổi, tôi cần sửa đổi một số tính năng của hệ thống, làm được không? B: Không phải là không thể làm được, nhưng tôi cần chút thời gian.