Ngữ pháp N2 JLPT [84 mẫu chọn lọc]

Trang tổng hợp ngữ pháp N2 JLPT gồm 84 mẫu quan trọng thường gặp trong đề thi.
Nội dung được chia nhóm từ dễ đến khó, kèm ví dụ, giải thích và bản dịch giúp người học hiểu sâu và ghi nhớ lâu.
  • 1-5
  • 11-15
  • 16-20
  • 21-25
  • 26-30
  • 31-35
  • 36-40
  • 41-45
  • 46-50
  • 51-55
  • 56-60
  • 6-10
  • 61-65
  • 66-70
  • 71-75
  • 76-80
  • 81-84

1-5

1〜あげく
[意味] "色々〜したけど、最終的に・・・。" 色々努力したが、結局ダメだったという残念な気持ちが含まれる。
[英訳] "ended up" It includes a sense of disappointment/regret that after all the efforts, it was not possible.
[接続] V(タ形) + あげく Nの + あげく ※Nはする動詞のN
[VN] Sau khi làm... / Cuối cùng...
[JLPT] Thường gặp trong đọc hiểu, kiểm tra kết quả sau một quá trình.
※ ※ ※ ※ ※
1/ 彼は1時間も私たちを待たせたあげく、今日の打ち合わせは中止したいと言った
After making us wait for an hour, he finally said he wanted to cancel today's meeting.
Anh ấy đã bắt chúng tôi đợi suốt một tiếng đồng hồ, cuối cùng lại nói muốn hủy buổi họp hôm nay.
=====
2/ 今日、店に来たお客さんは1時間も悩んだあげく、結局何も買わなかった
The customer who came to the store today deliberated for an hour and ended up not buying anything in the end.
Sau khi lưỡng lự suốt một tiếng đồng hồ, vị khách đến cửa hàng hôm nay cuối cùng đã không mua gì cả。
=====
3/ 人気のラーメン店に2時間も並んだあげく、売り切れで食べられなかった
After waiting in line for two hours at the popular ramen shop, we couldn't eat because it sold out.
Sau khi chờ đợi trong 2 tiếng ở quán ramen nổi tiếng, chúng tôi không thể ăn được vì hết hàng.

2〜あまり
[意味] 〜すぎて 程度がすごいことを表す。
[英訳] It expresses an extreme degree.
[接続] V(普通形 - 肯定形) + あまり イA(普通形 - 肯定形) + あまり ナAな + あまり Nの + あまり
[VN] Do quá...
[JLPT] Phổ biến trong đọc hiểu, kiểm tra nguyên nhân từ sự dư thừa.
※ ※ ※ ※ ※
1/ 田舎に引っ越したばかりのころは、寂しさのあまり友達に毎日のように電話したものだ
When I first moved to the countryside, I was so lonely that I called my friends almost every day.
Khi mới chuyển về quê, vì quá cô đơn nên tôi thường gọi điện cho bạn bè gần như mỗi ngày.
=====
2/ 緊張のあまり、上手にプレゼンテーションができなかった
Due to nervousness, I couldn't present well.
Vì quá căng thẳng nên tôi không thể thuyết trình tốt được。
=====
3/ 綺麗なあまり、見惚れてしまった
She was so beautiful that I couldn't help but stare.
Cô ấy đẹp đến nỗi tôi không thể không nhìn chăm chú.

3〜以上は
[意味] 〜なのだから、当然・・・。
[英訳] Since it is the case that..., it is natural...
[接続] V(普通形) + 以上(は) ナAである + 以上(は) Nである + 以上(は)
[VN] Vì đã... / Một khi đã...
[JLPT] Hay gặp trong đọc hiểu, kiểm tra logic sau một điều kiện.
※ ※ ※ ※ ※
1/ 一度やると決めた以上、最後まで責任を持ってやらないと
I plan to spend my summer vacation at my family's home.
Một khi đã quyết định làm thì phải có trách nhiệm làm đến cùng.
=====
2/ 会社を辞めると決めた以上、早く上司にその旨を伝えなければ
Since you've decided to quit the company, you should inform your boss about it as soon as possible.
Vì đã quyết định nghỉ việc nên phải nhanh chóng thông báo điều đó cho cấp trên。
=====
3/ スタメンに選ばれた以上、絶対結果を残してみせるぜ
Since I've been selected for the starting lineup, I'm determined to deliver results!
Vì đã được chọn vào đội hình xuất phát, tôi quyết tâm phải thể hiện được kết quả.

4〜一方で
[意味] ①Xは〜だが、Yは〜(対比) ②ある面では〜だが、別の面では〜(並列)
[英訳] ① X is ~, but at the same time, it is also ~ (parallel) ② X is ~, whereas Y is ~ (contrast)
[接続] 普通形 + 一方で
[VN] Mặt khác...
[JLPT] Thường gặp trong đọc hiểu, kiểm tra sự đối lập.
※ ※ ※ ※ ※
1/ 田舎暮らしに憧れる男性がいる一方で、都会の方がいいという男性もいる
Some men long for a rural lifestyle, while others prefer living in the city.
Có những người đàn ông khao khát cuộc sống ở nông thôn, nhưng cũng có những người lại thích sống ở thành phố hơn.
=====
2/ 海外旅行は非日常を体験できることから、楽しいと感じることが多い一方で、不安なこともある
Overseas travel can be enjoyable because it offers a break from the routine, but at the same time, it can also be worrisome.
Du lịch nước ngoài mang lại trải nghiệm khác thường nên thường thấy vui, nhưng cũng có những điều lo lắng。
=====
3/ オンラインでの売り上げが上がる一方で、店舗での売り上げが落ちている
While online sales are increasing, in-store sales are declining.
Trong khi doanh thu trực tuyến đang tăng, doanh thu tại cửa hàng lại giảm.

5〜以来
[意味] 〜してから、今までずっと。
[英訳] All the time since ~ / ever since
[接続] V(て形) + 以来 N + 以来
[VN] Kể từ khi...
[JLPT] Phổ biến trong đọc hiểu, kiểm tra mốc thời gian.
※ ※ ※ ※ ※
1/ 日本に来て以来、毎日家族にメールを送っている
I've been sending emails to my family every day since I came to Japan.
Kể từ khi đến Nhật, ngày nào tôi cũng gửi email cho gia đình.
=====
2/ 学校を卒業して以来、田中さんとは一度も会っていません
I haven't seen Mr. Tanaka since I graduated from school.
Từ khi tốt nghiệp, tôi chưa gặp lại anh Tanaka lần nào。
=====
3/ 一人暮らしを始めて以来、ずっと外食が続いている
I've been eating out all the time since I started living alone.
Kể từ khi bắt đầu sống một mình, tôi luôn ăn ngoài.


 

Leave a Reply