Kanji N3 2015-2025 (show đáp án)

1-10

1. (商品)に傷がないか確認します。
A しょひん
B しょうひん
C せいひん
D せひん
Đáp án: B. しょうひん
VN: Tôi sẽ kiểm tra xem (hàng hóa) có bị xước không.
EN: I’ll check if the (product) has any scratches.
2. たくさんの人と(交流)する。
A ごうりゅ
B ごうりゅう
C こうりゅ
D こうりゅう
Đáp án: D. こうりゅう
VN: Giao lưu với nhiều người.
EN: Interact with many people.
3. この(方向)で間違いない。
A ほうぼう
B ほうごう
C ほうほう
D ほうこう
Đáp án: D. ほうこう
VN: (Hướng) này không sai đâu.
EN: This (direction) is correct.
4. (汚れた)傘がドアの前に置いてあった。
A おれた
B ぬれた
C やぶれた
D よごれた
Đáp án: D. よごれた
VN: Cái ô (bẩn) được đặt trước cửa.
EN: A (dirty) umbrella was placed in front of the door.
5. 誰が(勝った)んですか。
A かざった
B おった
C のこった
D かった
Đáp án: D. かった
VN: Ai đã (thắng)?
EN: Who (won)?
6. あの少年の(悲しそう)な顔か忘れられない。
A やさしそう
B かなしそう
C きびしそう
D さびしそう
Đáp án: B. かなしそう
VN: Gương mặt (buồn bã) của cậu bé đó tôi không thể quên.
EN: I can’t forget that boy’s (sad) face.
7. ここを(横断)するときは気をつけてください。
A おうざん
B おうだん
C きだん
D きざん
Đáp án: B. おうだん
VN: Hãy cẩn thận khi (băng qua) chỗ này.
EN: Be careful when (crossing) here.
8. 荷物はフロントに(預けて)おきました。
A とどけて
B あすけて
C あずけて
D ととけて
Đáp án: C. あずけて
VN: Tôi đã (gửi) hành lý ở quầy lễ tân.
EN: I (left) my luggage at the front desk.
9. 中村さんから出張の(件)でお電話がありました。
A けい
B よう
C けん
D よん
Đáp án: C. けん
VN: Anh Nakamura gọi điện về (việc) công tác.
EN: Nakamura-san called about a (business trip) matter.
10. 落としたときに(折れて)しまいました。
A われて
B おれて
C ぬれて
D こわれて
Đáp án: B. おれて
VN: Lúc làm rơi, nó đã (gãy).
EN: It (broke) when I dropped it.