1-10
1.
とても(和やか)なパ—ティーだった。
Đáp án: C. なごやか
VN: Bữa tiệc rất (vui vẻ).
EN: It was a very (pleasant) party.
VN: Bữa tiệc rất (vui vẻ).
EN: It was a very (pleasant) party.
2.
本田さんはとても(勇ましい)人だ。
Đáp án: C. いさましい
VN: Anh Honda là người rất (dũng cảm).
EN: Honda-san is a very (brave) person.
VN: Anh Honda là người rất (dũng cảm).
EN: Honda-san is a very (brave) person.
3.
絵を見て、想像力が(刺激)されました。
Đáp án: D. しげき
VN: Xem bức tranh, trí tưởng tượng của tôi được (kích thích).
EN: Looking at the picture, my imagination was (stimulated).
VN: Xem bức tranh, trí tưởng tượng của tôi được (kích thích).
EN: Looking at the picture, my imagination was (stimulated).
4.
迷惑なメールの受信を(拒否)したい。
Đáp án: C. きょひ
VN: Tôi muốn (từ chối) nhận email phiền phức.
EN: I want to (block) annoying emails.
VN: Tôi muốn (từ chối) nhận email phiền phức.
EN: I want to (block) annoying emails.
5.
何とか(損害)を最小限に抑えることができた。
Đáp án: D. そんがい
VN: Tôi đã cố gắng giảm (thiệt hại) xuống mức tối thiểu.
EN: I managed to keep the (damage) to a minimum.
VN: Tôi đã cố gắng giảm (thiệt hại) xuống mức tối thiểu.
EN: I managed to keep the (damage) to a minimum.
6.
その当時の(記憶)があまりない。
Đáp án: D. きおく
VN: Tôi không nhớ nhiều về (ký ức) thời đó.
EN: I don’t have many (memories) of that time.
VN: Tôi không nhớ nhiều về (ký ức) thời đó.
EN: I don’t have many (memories) of that time.
7.
今月の雑誌に新しい映画の(批評)が掲載された
Đáp án: D. ひひょう
VN: Tạp chí tháng này đăng (bình luận) về bộ phim mới.
EN: This month’s magazine published a (review) of a new movie.
VN: Tạp chí tháng này đăng (bình luận) về bộ phim mới.
EN: This month’s magazine published a (review) of a new movie.
8.
私の友人は(刑事)です。
Đáp án: C. けいじ
VN: Bạn tôi làm thám tử. EN: My friend works as a detective.
VN: Bạn tôi làm thám tử. EN: My friend works as a detective.
9.
ここは(省略)してもかまわない。
Đáp án: D. しょうりゃく
VN: Chỗ này có thể (bỏ qua) cũng được.
EN: You can (omit) this part.
VN: Chỗ này có thể (bỏ qua) cũng được.
EN: You can (omit) this part.
10.
先生に(貴重)な資料を見せていただいた。
Đáp án: B. きちょう
VN: Thầy đã cho tôi xem tài liệu (quý giá).
EN: The teacher showed me (valuable) materials.
VN: Thầy đã cho tôi xem tài liệu (quý giá).
EN: The teacher showed me (valuable) materials.
11-20
11.
高速道路の建設については、(賛否)が分かれた。
Đáp án: D. さんぴ
VN: Việc xây đường cao tốc có (ý kiến trái chiều).
EN: Opinions were (divided) on the highway construction.
VN: Việc xây đường cao tốc có (ý kiến trái chiều).
EN: Opinions were (divided) on the highway construction.
12.
係員は(柔軟)に対応してくれた。
Đáp án: C. じゅうなん
VN: Nhân viên đã (linh hoạt) xử lý cho tôi.
EN: The staff handled it (flexibly).
VN: Nhân viên đã (linh hoạt) xử lý cho tôi.
EN: The staff handled it (flexibly).
13.
私は今まで人を(憎い)と思ったことがない。
Đáp án: C. にくい
VN: Tôi chưa bao giờ nghĩ mình (ghét) ai cả.
EN: I’ve never thought I (hated) anyone.
VN: Tôi chưa bao giờ nghĩ mình (ghét) ai cả.
EN: I’ve never thought I (hated) anyone.
14.
かなりの時間をかけてテーマを(絞った)。
Đáp án: A. しぼった
VN: Tôi đã mất nhiều thời gian để (thu hẹp) chủ đề.
EN: It took a lot of time to (narrow down) the theme.
VN: Tôi đã mất nhiều thời gian để (thu hẹp) chủ đề.
EN: It took a lot of time to (narrow down) the theme.
15.
昨日から(腕)が痛くて困っている。
Đáp án: B. うで
VN: Từ hôm qua, (cánh tay) tôi đau và rất khó chịu.
EN: My (arm) has been hurting since yesterday, and it’s troublesome.
VN: Từ hôm qua, (cánh tay) tôi đau và rất khó chịu.
EN: My (arm) has been hurting since yesterday, and it’s troublesome.
16.
とても(鮮や)かだったことを覚えています。
Đáp án: C. あざやか
VN: Tôi nhớ nó rất (rực rỡ).
EN: I remember it being very (vivid).
VN: Tôi nhớ nó rất (rực rỡ).
EN: I remember it being very (vivid).
17.
(偶然)駅で友達に会った。
Đáp án: B. ぐうぜん
VN: Tôi (tình cờ) gặp bạn ở ga.
EN: I (ran into) a friend at the station.
VN: Tôi (tình cờ) gặp bạn ở ga.
EN: I (ran into) a friend at the station.
18.
ここでは(農薬)をまったく使わずに野菜を栽培している。
Đáp án: B. のうやく
VN: Ở đây, họ trồng rau mà không dùng (thuốc trừ sâu) gì cả.
EN: They grow vegetables here without any (pesticides).
VN: Ở đây, họ trồng rau mà không dùng (thuốc trừ sâu) gì cả.
EN: They grow vegetables here without any (pesticides).
19.
ガラスの(破片)が落ちているから、気をつけてください。
Đáp án: D. はへん
VN: Có (mảnh vỡ) thủy tinh rơi, cẩn thận nhé.
EN: There are (glass fragments) on the ground, so be careful.
VN: Có (mảnh vỡ) thủy tinh rơi, cẩn thận nhé.
EN: There are (glass fragments) on the ground, so be careful.
20.
(辛い)食べ物は好きではありません。
Đáp án: B. からい
VN: Tôi không thích ăn đồ cay lắm. EN: I’m not very fond of spicy food.
VN: Tôi không thích ăn đồ cay lắm. EN: I’m not very fond of spicy food.
21-30
21.
(分析)には少し時間がかかります。
Đáp án: A. ぶんせき
VN: (Phân tích) sẽ mất một chút thời gian.
EN: The (analysis) will take some time.
VN: (Phân tích) sẽ mất một chút thời gian.
EN: The (analysis) will take some time.
22.
飛行機は(下降)を始めた。
Đáp án: A. かこう
VN: Máy bay bắt đầu (hạ độ cao).
EN: The plane started to (descend).
VN: Máy bay bắt đầu (hạ độ cao).
EN: The plane started to (descend).
23.
期日までに入学金を(納めた)
Đáp án: C. おさめた
VN: Tôi đã (nộp) học phí trước hạn.
EN: I (paid) the admission fee by the deadline.
VN: Tôi đã (nộp) học phí trước hạn.
EN: I (paid) the admission fee by the deadline.
24.
風が強くて、髪が(乱れて)しまつた。
Đáp án: D. みだれて
VN: Gió mạnh làm tóc tôi (rối) hết.
EN: The strong wind (messed up) my hair.
VN: Gió mạnh làm tóc tôi (rối) hết.
EN: The strong wind (messed up) my hair.
25.
これは特別な(素材)で作られているそうだ。
Đáp án: C. そざい
VN: Nghe nói cái này làm từ (chất liệu) đặc biệt.
EN: I heard this is made from a special (material).
VN: Nghe nói cái này làm từ (chất liệu) đặc biệt.
EN: I heard this is made from a special (material).
26.
家具の色は白で(統一)した。
Đáp án: A. とういつ
VN: Màu sắc đồ nội thất được thống nhất theo tông trắng. EN: The furniture colors are coordinated in white.
VN: Màu sắc đồ nội thất được thống nhất theo tông trắng. EN: The furniture colors are coordinated in white.
27.
スピーチ大会の司会を(務める)。
Đáp án: D. つとめる
VN: Tôi sẽ (dẫn chương trình) cho cuộc thi hùng biện.
EN: I’ll (host) the speech contest.
VN: Tôi sẽ (dẫn chương trình) cho cuộc thi hùng biện.
EN: I’ll (host) the speech contest.
28.
A社の製品は他社のものより品質が(劣る)
Đáp án: B. おとる
VN: Sản phẩm của công ty A (kém) chất lượng hơn các công ty khác.
EN: Company A’s products are (inferior) in quality compared to others.
VN: Sản phẩm của công ty A (kém) chất lượng hơn các công ty khác.
EN: Company A’s products are (inferior) in quality compared to others.
29.
丸山さんは意外に(幼い)ところがある。
Đáp án: A. おさない
VN: Anh Maruyama bất ngờ có nét (trẻ con).
EN: Maruyama-san is surprisingly (childish).
VN: Anh Maruyama bất ngờ có nét (trẻ con).
EN: Maruyama-san is surprisingly (childish).
30.
髪の毛が(絡まって)しまった。
Đáp án: B. からまって
VN: Tóc tôi bị (rối) vào nhau.
EN: My hair got (tangled).
VN: Tóc tôi bị (rối) vào nhau.
EN: My hair got (tangled).
31-40
31.
まだ(湿って)いるから、もう少し待ちましょう。
Đáp án: C. しめって
VN: Vẫn còn (ẩm) nên đợi thêm chút nhé.
EN: It’s still (wet), so let’s wait a bit.
VN: Vẫn còn (ẩm) nên đợi thêm chút nhé.
EN: It’s still (wet), so let’s wait a bit.
32.
(再度)確認をお願いします。
Đáp án: B. さいど
VN: Hãy kiểm tra (lại) nhé.
EN: Please check (again).
VN: Hãy kiểm tra (lại) nhé.
EN: Please check (again).
33.
私が仕事の話を始めたら、(途端に)西田さんの機嫌が悪くなった。
Đáp án: A. とたんに
VN: Khi tôi nói về công việc, (ngay lập tức) anh Nishida trở nên khó chịu.
EN: As soon as I mentioned work, Nishida-san got (upset).
VN: Khi tôi nói về công việc, (ngay lập tức) anh Nishida trở nên khó chịu.
EN: As soon as I mentioned work, Nishida-san got (upset).
34.
鈴木選手は試合の後、多くの記者に(囲まれて)質問を受けていた。
Đáp án: A. かこまれて
VN: Vận động viên Suzuki bị (vây quanh) bởi nhiều phóng viên sau trận đấu.
EN: Athlete Suzuki was (surrounded) by reporters after the match.
VN: Vận động viên Suzuki bị (vây quanh) bởi nhiều phóng viên sau trận đấu.
EN: Athlete Suzuki was (surrounded) by reporters after the match.
35.
今頃になって(焦っても)仕方ない。
Đáp án: A. あせっても
VN: Giờ mà (lo lắng) thì cũng chẳng ích gì.
EN: There’s no point (panicking) now.
VN: Giờ mà (lo lắng) thì cũng chẳng ích gì.
EN: There’s no point (panicking) now.
36.
修正内容は、日程も(含めて)、今日中にお知らせします。
Đáp án: A. ふくめて
VN: Tôi sẽ thông báo nội dung, (bao gồm) lịch trình, trong hôm nay.
EN: I’ll inform you of the details, (including) the schedule, today.
VN: Tôi sẽ thông báo nội dung, (bao gồm) lịch trình, trong hôm nay.
EN: I’ll inform you of the details, (including) the schedule, today.
37.
この家の(柱)はしっかりしている。
Đáp án: A. はしら
VN: Những cột trụ của ngôi nhà này rất chắc chắn. EN: The pillars of this house are very solid.
VN: Những cột trụ của ngôi nhà này rất chắc chắn. EN: The pillars of this house are very solid.
38.
素晴らしい(才能)を発揮した。
Đáp án: D. さいのう
VN: Anh ấy/ cô ấy đã thể hiện tài năng rất xuất sắc. EN: He/She showed great talent.
VN: Anh ấy/ cô ấy đã thể hiện tài năng rất xuất sắc. EN: He/She showed great talent.
39.
大学のゼミではいろいろな(刺激)を受けた。
Đáp án: C. しげき
VN: Tôi nhận được nhiều (cảm hứng) ở lớp seminar đại học.
EN: I got a lot of (stimulation) from university seminars.
VN: Tôi nhận được nhiều (cảm hứng) ở lớp seminar đại học.
EN: I got a lot of (stimulation) from university seminars.
40.
しっかり(握って)ください。
Đáp án: B. にぎって
VN: Hãy (nắm) chặt nhé.
EN: Please (grip) it firmly.
VN: Hãy (nắm) chặt nhé.
EN: Please (grip) it firmly.
41-50
41.
その話を聞いて、とても(怪しい)と思った。
Đáp án: D. あやしい
VN: Nghe chuyện đó, tôi thấy rất (đáng ngờ).
EN: Hearing that, I thought it was very (suspicious).
VN: Nghe chuyện đó, tôi thấy rất (đáng ngờ).
EN: Hearing that, I thought it was very (suspicious).
42.
二人は(離れて)座った。
Đáp án: A. はなれて
VN: Hai người ngồi (cách xa) nhau.
EN: They sat (apart).
VN: Hai người ngồi (cách xa) nhau.
EN: They sat (apart).
43.
この食品は(冷蔵庫)で保存してください。
Đáp án: C. れいぞうこ
VN: Hãy bảo quản thực phẩm này trong (tủ lạnh).
EN: Store this food in the (refrigerator).
VN: Hãy bảo quản thực phẩm này trong (tủ lạnh).
EN: Store this food in the (refrigerator).
44.
この世代の人達はコンピューターの知識が(乏しい)ように思う。
Đáp án: B. とぼしい
VN: Tôi thấy thế hệ này (thiếu) kiến thức về máy tính.
EN: I think this generation (lacks) computer knowledge.
VN: Tôi thấy thế hệ này (thiếu) kiến thức về máy tính.
EN: I think this generation (lacks) computer knowledge.
45.
佐藤さんは(容姿)も性格もいい。
Đáp án: B. ようし
VN: Anh Sato có (ngoại hình) và tính cách đều tốt.
EN: Sato-san has good (looks) and personality.
VN: Anh Sato có (ngoại hình) và tính cách đều tốt.
EN: Sato-san has good (looks) and personality.
46.
今年の支出は(総額)で約5300万円だった。
Đáp án: B. そうがく
VN: Chi tiêu năm nay (tổng cộng) khoảng 53 triệu yên.
EN: This year’s expenses (totaled) about 53 million yen.
VN: Chi tiêu năm nay (tổng cộng) khoảng 53 triệu yên.
EN: This year’s expenses (totaled) about 53 million yen.
47.
さっき(握手)していた人は誰ですか。
Đáp án: C. あくしゅ
VN: Người vừa (bắt tay) là ai vậy?
EN: Who was the person you just (shook hands) with?
VN: Người vừa (bắt tay) là ai vậy?
EN: Who was the person you just (shook hands) with?
48.
きれいに整えた髪が(乱れて)しまった。
Đáp án: A. みだれて
VN: Tóc chải gọn gàng bị (rối) mất rồi.
EN: My neatly arranged hair got (messed up).
VN: Tóc chải gọn gàng bị (rối) mất rồi.
EN: My neatly arranged hair got (messed up).
49.
明日は学校の(行事)に参加します。
Đáp án: C. ぎょうじ
VN: Mai tôi sẽ tham gia (sự kiện) của trường.
EN: Tomorrow, I’ll join a school (event).
VN: Mai tôi sẽ tham gia (sự kiện) của trường.
EN: Tomorrow, I’ll join a school (event).
50.
毎朝6時に(起床)して、少し運動をしている。
Đáp án: B. きしょう
VN: Sáng nào tôi cũng dậy lúc 6 giờ rồi vận động nhẹ một chút. EN: I get up at 6 every morning and do a bit of exercise.
VN: Sáng nào tôi cũng dậy lúc 6 giờ rồi vận động nhẹ một chút. EN: I get up at 6 every morning and do a bit of exercise.
51-60
51.
アルバイトの(求人)があったので、応募した。
Đáp án: B. きゅうじん
VN: Có (tuyển dụng) việc làm thêm nên tôi đã nộp đơn.
EN: There was a (job opening) for part-time work, so I applied.
VN: Có (tuyển dụng) việc làm thêm nên tôi đã nộp đơn.
EN: There was a (job opening) for part-time work, so I applied.
52.
彼はコンサートで派手な(衣装)を着ていた。
Đáp án: B. いしょう
VN: Anh ấy mặc (trang phục) lòe loẹt ở buổi hòa nhạc.
EN: He wore a flashy (costume) at the concert.
VN: Anh ấy mặc (trang phục) lòe loẹt ở buổi hòa nhạc.
EN: He wore a flashy (costume) at the concert.
53.
以前は、海外で暮らしたいという(願望)が強かった。
Đáp án: A. がんぼう
VN: Trước đây, tôi rất (khao khát) sống ở nước ngoài.
EN: I used to have a strong (desire) to live abroad.
VN: Trước đây, tôi rất (khao khát) sống ở nước ngoài.
EN: I used to have a strong (desire) to live abroad.
54.
彼の強さは(圧倒的)だ。
Đáp án: A. あっとうてき
VN: Sức mạnh của anh ấy thật (áp đảo).
EN: His strength is (overwhelming).
VN: Sức mạnh của anh ấy thật (áp đảo).
EN: His strength is (overwhelming).
55.
バスの(運賃)を払う。
Đáp án: B. うんちん
VN: Tôi trả (tiền vé) xe buýt.
EN: I paid the (bus fare).
VN: Tôi trả (tiền vé) xe buýt.
EN: I paid the (bus fare).
56.
いつのまにか(傾いて)いました。
Đáp án: B. かたむいて
VN: Không biết từ khi nào mà nó đã (nghiêng).
EN: It had (tilted) without me noticing.
VN: Không biết từ khi nào mà nó đã (nghiêng).
EN: It had (tilted) without me noticing.
57.
私たちは働く機会の(平等)を求めています。
Đáp án: B. びょうどう
VN: Chúng tôi muốn có (bình đẳng) cơ hội làm việc.
EN: We demand (equality) in work opportunities.
VN: Chúng tôi muốn có (bình đẳng) cơ hội làm việc.
EN: We demand (equality) in work opportunities.
58.
前田さんがそんなに(偉い)人だとは知りませんでした。
Đáp án: B. えらい
VN: Tôi không biết anh Maeda là người (quan trọng) như vậy.
EN: I didn’t know Maeda-san was such an (important) person.
VN: Tôi không biết anh Maeda là người (quan trọng) như vậy.
EN: I didn’t know Maeda-san was such an (important) person.
59.
美しい(情景)が目に浮かんだ。
Đáp án: A. じょうけい
VN: Một (cảnh đẹp) hiện lên trong tâm trí tôi.
EN: A beautiful (scene) came to mind.
VN: Một (cảnh đẹp) hiện lên trong tâm trí tôi.
EN: A beautiful (scene) came to mind.
60.
空気が入らないようにちゃんと(密閉)してください。
Đáp án: B. みっぺい
VN: Hãy (đóng kín) để không khí không lọt vào.
EN: Please (seal) it tightly to keep air out.
VN: Hãy (đóng kín) để không khí không lọt vào.
EN: Please (seal) it tightly to keep air out.
61-70
61.
石川さんのけがは、(軽傷)だったらしい。
Đáp án: A. けいしょう
VN: Vết thương của anh Ishikawa hình như chỉ là (nhẹ).
EN: Ishikawa-san’s injury was apparently (minor).
VN: Vết thương của anh Ishikawa hình như chỉ là (nhẹ).
EN: Ishikawa-san’s injury was apparently (minor).
62.
失敗して(恥)をかいたが、先輩の優しい一言に慰められた。
Đáp án: B. はじ
VN: Tôi (xấu hổ) vì thất bại, nhưng được an ủi bởi lời nói nhẹ nhàng của đàn anh.
EN: I was (embarrassed) by my failure, but comforted by a kind word from my senior.
VN: Tôi (xấu hổ) vì thất bại, nhưng được an ủi bởi lời nói nhẹ nhàng của đàn anh.
EN: I was (embarrassed) by my failure, but comforted by a kind word from my senior.
63.
近年、科学技術は(著しい)進歩を見せている。
Đáp án: C. いちじるしい
VN: Gần đây, công nghệ khoa học (tiến bộ) vượt bậc.
EN: In recent years, science and technology have made (remarkable) progress.
VN: Gần đây, công nghệ khoa học (tiến bộ) vượt bậc.
EN: In recent years, science and technology have made (remarkable) progress.
64.
この世代の人たちはコンピュータの知識が(乏しい)ように思います。
Đáp án: B. とぼしい
VN: Tôi thấy thế hệ này (thiếu) kiến thức về máy tính.
EN: I think this generation (lacks) computer knowledge.
VN: Tôi thấy thế hệ này (thiếu) kiến thức về máy tính.
EN: I think this generation (lacks) computer knowledge.
65.
思った以上に(険しかった)。
Đáp án: A. けわしかった
VN: Nó (gập ghềnh) hơn tôi nghĩ nhiều.
EN: It was (tougher) than I expected.
VN: Nó (gập ghềnh) hơn tôi nghĩ nhiều.
EN: It was (tougher) than I expected.
66.
(倒さない)ように気をつけてください。
Đáp án: B. たおさない
VN: Cẩn thận đừng làm (đổ) nhé.
EN: Be careful not to (knock over) anything.
VN: Cẩn thận đừng làm (đổ) nhé.
EN: Be careful not to (knock over) anything.
67.
今回の件での(損害)は数千万円にのぼった。
Đáp án: C. そんがい
VN: (Thiệt hại) lần này lên đến vài chục triệu yên.
EN: The (damage) this time amounted to tens of millions of yen.
VN: (Thiệt hại) lần này lên đến vài chục triệu yên.
EN: The (damage) this time amounted to tens of millions of yen.
68.
湖に(映った)夕日がきれいだ。
Đáp án: D. うつった
VN: Mặt trời lặn (phản chiếu) trên hồ thật đẹp.
EN: The sunset (reflected) on the lake is beautiful.
VN: Mặt trời lặn (phản chiếu) trên hồ thật đẹp.
EN: The sunset (reflected) on the lake is beautiful.
69.
海外市場に進出するために販売部門を(拡充)した。
Đáp án: D. かくじゅう
VN: Chúng tôi (mở rộng) bộ phận bán hàng để tiến vào thị trường nước ngoài.
EN: We (expanded) the sales department to enter overseas markets.
VN: Chúng tôi (mở rộng) bộ phận bán hàng để tiến vào thị trường nước ngoài.
EN: We (expanded) the sales department to enter overseas markets.
70.
この線に対して(垂直)な線を引いてください。
Đáp án: D. すいちょく
VN: Hãy vẽ một đường (vuông góc) với đường này.
EN: Draw a line (perpendicular) to this one.
VN: Hãy vẽ một đường (vuông góc) với đường này.
EN: Draw a line (perpendicular) to this one.
71-80
71.
慣れるとつい(油断)して失敗してしまう。
Đáp án: D. ゆだん
VN: Khi quen rồi, tôi hay (lơ là) và thất bại.
EN: Once I get used to it, I tend to (let my guard down) and fail.
VN: Khi quen rồi, tôi hay (lơ là) và thất bại.
EN: Once I get used to it, I tend to (let my guard down) and fail.
72.
私は少し(怖い)と思いました。
Đáp án: D. こわい
VN: Tôi thấy hơi (sợ).
EN: I felt a bit (scared).
VN: Tôi thấy hơi (sợ).
EN: I felt a bit (scared).
73.
みなさんの(声援)に力づけられました。
Đáp án: A. せいえん
VN: Tôi được tiếp thêm sức mạnh nhờ (sự cổ vũ) của mọi người.
EN: I was encouraged by everyone’s (cheers).
VN: Tôi được tiếp thêm sức mạnh nhờ (sự cổ vũ) của mọi người.
EN: I was encouraged by everyone’s (cheers).
74.
私たちはテストのたびに学年でトップを(競って)いた
Đáp án: A. きそって
VN: Mỗi kỳ thi, chúng tôi đều (cạnh tranh) để đứng đầu lớp.
EN: Every test, we (competed) to be top of the class.
VN: Mỗi kỳ thi, chúng tôi đều (cạnh tranh) để đứng đầu lớp.
EN: Every test, we (competed) to be top of the class.
75.
思ったより(険しい)山道だった。
Đáp án: D. けわしい
VN: Con đường núi (gập ghềnh) hơn tôi nghĩ.
EN: The mountain path was (steeper) than I expected.
VN: Con đường núi (gập ghềnh) hơn tôi nghĩ.
EN: The mountain path was (steeper) than I expected.
76.
9月の(下旬)に旅行に行く予定です。
Đáp án: C. げじゅん
VN: Tôi dự định đi du lịch vào (cuối tháng) 9.
EN: I plan to travel in (late) September.
VN: Tôi dự định đi du lịch vào (cuối tháng) 9.
EN: I plan to travel in (late) September.
77.
これは危険を(伴う)実験だ。
Đáp án: C. ともなう
VN: Đây là một thí nghiệm (nguy hiểm).
EN: This is a (risky) experiment.
VN: Đây là một thí nghiệm (nguy hiểm).
EN: This is a (risky) experiment.
78.
応募者には(抽選)でプレゼントが当たります。
Đáp án: A. ちゅうせん
VN: Người tham gia sẽ được nhận quà qua (bốc thăm).
EN: Participants will receive gifts by (lottery).
VN: Người tham gia sẽ được nhận quà qua (bốc thăm).
EN: Participants will receive gifts by (lottery).
79.
前田さんは子どもたちに止しい泳ぎ方の(模範)を示した。
Đáp án: D. もはん
VN: Anh Maeda đã làm (gương) về cách bơi đúng cho bọn trẻ.
EN: Maeda-san set an (example) of proper swimming for the kids.
VN: Anh Maeda đã làm (gương) về cách bơi đúng cho bọn trẻ.
EN: Maeda-san set an (example) of proper swimming for the kids.
80.
費用はみんなで(負担)した。
Đáp án: D. ふたん
VN: Mọi người cùng (chia sẻ) chi phí.
EN: We all (shared) the costs.
VN: Mọi người cùng (chia sẻ) chi phí.
EN: We all (shared) the costs.
81-90
81.
古いデータを(削除)した。
Đáp án: D. さくじょ
VN: Tôi đã (xóa) dữ liệu cũ.
EN: I (deleted) the old data.
VN: Tôi đã (xóa) dữ liệu cũ.
EN: I (deleted) the old data.
82.
木村さんは誰に対しても(等しく)接する人だ。
Đáp án: B. ひとしく
VN: Anh Kimura đối xử (bình đẳng) với mọi người.
EN: Kimura-san treats everyone (equally).
VN: Anh Kimura đối xử (bình đẳng) với mọi người.
EN: Kimura-san treats everyone (equally).
83.
山本さんは(優秀)な社員だ。
Đáp án: D. ゆうしゅう
VN: Anh Yamamoto là nhân viên (xuất sắc).
EN: Yamamoto-san is an (excellent) employee.
VN: Anh Yamamoto là nhân viên (xuất sắc).
EN: Yamamoto-san is an (excellent) employee.
84.
何か良い(企画)はありますか。
Đáp án: B. きかく
VN: Có (kế hoạch) gì hay không?
EN: Any good (ideas)?
VN: Có (kế hoạch) gì hay không?
EN: Any good (ideas)?
85.
誰も(憎んで)なんていませんから、心配しないでください。
Đáp án: D. にくんで
VN: Không ai (ghét) bạn đâu, đừng lo.
EN: Nobody (hates) you, so don’t worry.
VN: Không ai (ghét) bạn đâu, đừng lo.
EN: Nobody (hates) you, so don’t worry.
86.
ここが(外れて)いますけど、どうしたんですか。
Đáp án: A. はずれて
VN: Chỗ này bị (tháo) ra, chuyện gì vậy?
EN: This part is (detached), what happened?
VN: Chỗ này bị (tháo) ra, chuyện gì vậy?
EN: This part is (detached), what happened?
87.
私は(世間)の目を気にしすぎていたようだ。
Đáp án: B. せけん
VN: Có vẻ tôi quá để ý đến (dư luận).
EN: I seem to have cared too much about (public opinion).
VN: Có vẻ tôi quá để ý đến (dư luận).
EN: I seem to have cared too much about (public opinion).
88.
状況を(詳細)に書いてください。
Đáp án: D. しょうさい
VN: Hãy viết (chi tiết) về tình hình.
EN: Please write about the situation in (detail).
VN: Hãy viết (chi tiết) về tình hình.
EN: Please write about the situation in (detail).
89.
この辺りは(比較的)人通りが少ない。
Đáp án: C. ひかくてき
VN: Khu này (tương đối) ít người qua lại.
EN: This area is (relatively) quiet.
VN: Khu này (tương đối) ít người qua lại.
EN: This area is (relatively) quiet.
90.
そんなことを言われたら、私も(迷った)に違いない。
Đáp án: C. まよった
VN: Nếu bị nói vậy, chắc tôi cũng (lúng túng).
EN: If I were told that, I’d surely be (confused).
VN: Nếu bị nói vậy, chắc tôi cũng (lúng túng).
EN: If I were told that, I’d surely be (confused).
91-100
91.
すぐに(実践)できるとは思っていなかった。
Đáp án: A. じっせん
VN: Tôi không nghĩ có thể (thực hành) ngay được.
EN: I didn’t think I could (put it into practice) right away.
VN: Tôi không nghĩ có thể (thực hành) ngay được.
EN: I didn’t think I could (put it into practice) right away.
92.
青木さんってちょっと(幼い)ところがあるよね。
Đáp án: C. おさない
VN: Anh Aoki hơi có nét (trẻ con) nhỉ.
EN: Aoki-san is a bit (childish), isn’t he?
VN: Anh Aoki hơi có nét (trẻ con) nhỉ.
EN: Aoki-san is a bit (childish), isn’t he?
93.
今から行うのは(背骨)を伸ばす体操です。
Đáp án: D. せぼね
VN: Bây giờ chúng ta sẽ tập bài thể dục để duỗi (cột sống).
EN: Now we’ll do exercises to stretch the (spine).
VN: Bây giờ chúng ta sẽ tập bài thể dục để duỗi (cột sống).
EN: Now we’ll do exercises to stretch the (spine).
94.
コンピュータでデータを(処理)した。
Đáp án: D. しょり
VN: Tôi đã (xử lý) dữ liệu bằng máy tính.
EN: I (processed) the data on the computer.
VN: Tôi đã (xử lý) dữ liệu bằng máy tính.
EN: I (processed) the data on the computer.
95.
それを一人で(抱える)のは大変そうだ。
Đáp án: B. かかえる
VN: Tự mình (gánh vác) việc đó chắc khó lắm.
EN: Handling that alone seems (tough).
VN: Tự mình (gánh vác) việc đó chắc khó lắm.
EN: Handling that alone seems (tough).
96.
夕方になって、ようやく風が(収まった)。
Đáp án: C. おさまった
VN: Về chiều thì gió cũng bớt mạnh lại. EN: Toward evening, the wind finally calmed down.
VN: Về chiều thì gió cũng bớt mạnh lại. EN: Toward evening, the wind finally calmed down.
97.
建物の入口に(警備)の人がいます
Đáp án: B. けいび
VN: Có nhân viên (bảo vệ) ở lối vào tòa nhà.
EN: There’s a (security guard) at the building entrance.
VN: Có nhân viên (bảo vệ) ở lối vào tòa nhà.
EN: There’s a (security guard) at the building entrance.
98.
青木さんは(善良)な人です。
Đáp án: C. ぜんりょう
VN: Anh Aoki là người (tử tế).
EN: Aoki-san is a (kind) person.
VN: Anh Aoki là người (tử tế).
EN: Aoki-san is a (kind) person.
99.
表面を(強火)で焼いてください。
Đáp án: D. つよび
VN: Hãy nướng bề mặt bằng (lửa to).
EN: Grill the surface on (high heat).
VN: Hãy nướng bề mặt bằng (lửa to).
EN: Grill the surface on (high heat).
100.
ボランティアでお年寄りの(介護)をしている。
Đáp án: C. かいご
VN: Tôi làm tình nguyện viên (chăm sóc) người già.
EN: I’m volunteering to (care for) the elderly.
VN: Tôi làm tình nguyện viên (chăm sóc) người già.
EN: I’m volunteering to (care for) the elderly.
101-110
101.
この野菜はビタミンが(豊富)だ。
Đáp án: D. ほうふ
VN: Loại rau này rất giàu vitamin. EN: This vegetable is rich in vitamins.
VN: Loại rau này rất giàu vitamin. EN: This vegetable is rich in vitamins.
102.
歯医者に行って虫歯の(治療)を受けた
Đáp án: D. ちりょう
VN: Tôi đến nha sĩ để (chữa) sâu răng.
EN: I went to the dentist for (treatment) of a cavity.
VN: Tôi đến nha sĩ để (chữa) sâu răng.
EN: I went to the dentist for (treatment) of a cavity.
103.
なかなか(討論)が終わらない。
Đáp án: C. とうろん
VN: Cuộc thảo luận mãi mà vẫn chưa kết thúc. EN: The discussion just doesn’t seem to end.
VN: Cuộc thảo luận mãi mà vẫn chưa kết thúc. EN: The discussion just doesn’t seem to end.
104.
この(現象)は、これまでの理論では説明ができない。
Đáp án: B. げんしょう
VN: (Hiện tượng) này không thể giải thích bằng lý thuyết hiện tại.
EN: This (phenomenon) can’t be explained by current theories.
VN: (Hiện tượng) này không thể giải thích bằng lý thuyết hiện tại.
EN: This (phenomenon) can’t be explained by current theories.
105.
彼はいつも誰かと(争って)いる。
Đáp án: B. あらそって
VN: Anh ấy lúc nào cũng đang tranh cãi với ai đó. EN: He’s always arguing with someone.
VN: Anh ấy lúc nào cũng đang tranh cãi với ai đó. EN: He’s always arguing with someone.
106.
次の(競技)に出場する人は、あちらに集まってください。
Đáp án: A. きょうぎ
VN: Những người tham gia (môn thi đấu) tiếp theo, hãy tập trung ở đằng kia. EN: Those participating in the next (event) should gather over there.
VN: Những người tham gia (môn thi đấu) tiếp theo, hãy tập trung ở đằng kia. EN: Those participating in the next (event) should gather over there.
107.
傷口を洗ったら、この薬で(消毒)してください。
Đáp án: C. しょどく
VN: Sau khi rửa vết thương, hãy (khử trùng) bằng thuốc này. EN: After washing the wound, please (disinfect) it with this medicine.
VN: Sau khi rửa vết thương, hãy (khử trùng) bằng thuốc này. EN: After washing the wound, please (disinfect) it with this medicine.
108.
祖父は(濃い)味のものを好む。
Đáp án: D. こい
VN: Ông tôi thích đồ ăn có vị (đậm). EN: My grandfather likes food with a (strong) flavor.
VN: Ông tôi thích đồ ăn có vị (đậm). EN: My grandfather likes food with a (strong) flavor.
109.
彼のことは(構わない)ことにした。
Đáp án: B. かまわない
VN: Tôi quyết định sẽ không (bận tâm) đến anh ấy nữa. EN: I decided not to (care about) him anymore.
VN: Tôi quyết định sẽ không (bận tâm) đến anh ấy nữa. EN: I decided not to (care about) him anymore.
110.
鈴木さんは、父の古くからの(知人)です。
Đáp án: C. ちじん
VN: Anh Suzuki là (người quen) lâu năm của bố tôi. EN: Mr. Suzuki is an old (acquaintance) of my father.
VN: Anh Suzuki là (người quen) lâu năm của bố tôi. EN: Mr. Suzuki is an old (acquaintance) of my father.
