2000 hán tự cơ bản page 12

Tổng hợp 2000 hán tự cơ bản được sắp xếp theo những điểm giống nhau, giúp quá trình học Kanji tốt hơn!

Tải pdf 2000 hán tự giống nhau TẠI ĐÂY↓

←Back page  ♦  Next page→

1. Page 12
THÚC・bó, buộc
TỐC・tốc độ
SƠ・sơ lược
THÍCH・đâm thủng
SÁCH・sách lược
~
~
KHU・khu vực
KHU・tiến đến
KHU・khu trục
ÂU・châu âu
ẨU・ẩu đả
~
~
THỰC・sự thực
MỸ・mỹ thuật
NGHIỆP・nghiệp vụ
BỘC・xưng tôi
PHÁC・đánh nhau
~
~
CẦU・yêu cầu
CẦU・địa cầu
CỨU・cấp cứu
HẬU・hoàng hậu
CỤC・cục bộ
HẬU・bề dày
LỢI・tiện lợi
LỊ・bệnh lị
LÊ・quả lê
TỀ・chỉnh tề
TẾ・kinh tế
TỄ・dịch tễ
XỈ・răng
ÁO・bên trong
CÚC・hoa cúc
TÚC・nghiêm túc
~
~
~
~
QUYẾT・quyết định
KHOÁI・khoái thích
HUYỆN・huyện, tỉnh
HUYỀN・treo
MỆNH・sinh mệnh
~
~
KHINH・nhẹ
KINH・kinh tế
KÍNH・đường kính
QUÁI・ma quái
HÀNH・cái cuống
~
~
TÂN・cay
TỂ・tể tướng
TỪ・từ điển
TỐT・tốt nghiệp
SUẤT・năng suất
~
~
HẠNH・hạnh phúc
CHẤP・chấp hành
ĐẠT・thành đạt
QUỸ・quỹ đạo
CHÍ・mạnh mẽ
~
~
THỊ・chỉ thị
TÔNG・tôn giáo
TUNG・sự biến đi
SÙNG・sùng bái
NẠI・tận cùng
~
~
TẾ・tế lễ
TẾ・quốc tế
SÁT・cảnh sát
SÁT・ma sát
TRAI・ăn chay
~
~
SỬ・lịch sử
LẠI・quan lại
使
SỬ・sử dụng
XẠ・bắn
TẠ・cảm tạ
~
~
THÂN・bản thân
CANH・canh tân
NGẠNH・ương ngạnh
NGẠNH・tắc nghẽn
便
TIỆN・tiện lợi
~
~
THỦ・lấy
THÚ・hứng thú
THÚ・thú vật
TỐI・tối cao
TOÁT・chụp ảnh
~
~
GIẢ・tác giả
ĐÔ・đô hội
THỬ・sứcnóng
THỰ・chức vụ
ĐỔ・đánh bạc
~
~
CHƯ・chư hầu
TỰ・cùng nhau
CHỬ・đun nấu
TRỨ・trứ danh
TRỨ・đôi đũa
~
~
SẮC・sắc lệnh
CHỈNH・chỉnh đốn
CHINH・chinh phục
CHỨNG・chứng minh
CHỨNG・chứng bệnh
~
~
CHỦ・ôngchủ
CHÚ・chú ý
TRÚ・cư trú
TRỤ・cột trụ
TRÚ・tại trú
VÃNG・vãng lai
THỨC・hình thức
THỨC・lau chùi
THÍ・thí nghiệm
VŨ・vũ khí
PHÚ・phú quý
TẶC・hải tặc

 

Trả lời

Dịch