2000 hán tự cơ bản page 6

Tổng hợp 2000 hán tự cơ bản được sắp xếp theo những điểm giống nhau, giúp quá trình học Kanji tốt hơn!

Tải pdf 2000 hán tự giống nhau TẠI ĐÂY↓

←Back page ♦ Next page→

1. Page 6
九
CỬU・chín
究
CỨU・nghiên cứu
丸
HOÀN・hình tròn
尻
KHÀO・cái mông
午
NGỌ・giữa trưa
~
~
牛
NGƯU・con trâu
羊
DƯƠNG・con cừu
許
HỨA・cho phép
件
KIỆN・sự kiện
遅
TRÌ・muộn
~
~
石
THẠCH・đá
灰
HÔI・tro
干
CAN・khô
風
PHONG・gió
棚
BẰNG・cái giá
~
~
岩
NHAM・đất đá
炭
THAN・than đá
岸
NGẠN・bờ biển
嵐
LAM・bão tố
崩
BĂNG・phá hủy
~
~
元
NGUYÊN・nguyên khí
完
HOÀN・hoàn thành
頑
NGOAN・ngoan cố
玩
NGOẠN・du ngoạn
冠
QUÁN・đứng đầu
~
~
頭
ĐẦU・cái đầu
顔
NHAN・khuôn mặt
頰
GIÁP・cái má
顎
NGẠC・cái cằm
額
NGẠCH・cái trán
~
~
舌
THIỆT・cái lưỡi
活
HOẠT・sinh hoạt
話
THOẠI・hội thoại
括
QUÁT・bao quát
乱
LOẠN・hỗn loạn
~
~
紀
KỈ・thế kỉ
記
KÍ・nhật kí
忌
KỊ・đố kị
改
CẢI・cải cách
妃
PHI・phi tần
~
~
配
PHỐI・phân phối
起
KHỞI・khởi dậy
帰
QUY・trở về
掃
TẢO・quét, dọn
婦
PHỤ・phụ nữ
~
~
京
KINH・kinh đô
鯨
KÌNH・cá voi
凉
LƯƠNG・mát mẻ
亭
ĐÌNH・đình làng
停
ĐÌNH・đình chỉ
~
~
弓
CUNG・cây cung
引
DẪN・kéo
強
CƯỜNG・mạnh
弱
NHƯỢC・yếu
~
~
~
~
羽
VŨ・lông chim
習
TẬP・luyện tập
翌
DỰC・ngày mai
扇
PHIẾN・cái quạt
~
~
~
~
折
TRIẾT・bẻ, gập
哲
TRIẾT・triết học
斥
XÍCH・đuổi, gạt ra
訴
TỐ・tố cáo
~
~
~
~
任
NHIỆM・trách nhiệm
賃
NHÂM・thuê
妊
NHÂM・mang thai
淫
DÂM・tà dâm
~
~
~
~
研
NGHIÊN・nghiên cứu
形
HÌNH・hình dạng
刑
HÌNH・hình phạt
型
HÌNH・địa hình
~
~
~
~
近
CẬN・gần
祈
KỲ・cầu chúc
匠
TƯỢNG・thợ
逝
THỆ・chết
誓
THỆ・tuyên thệ
析
TÍCH・phân tích
老
LÃO・người già
考
KHẢO・suynghĩ
拷
KHẢO・tra khảo
孝
HIẾU・hiếu thảo
教
GIÁO・giáo dục
酵
GIẾU・lên men
弔
ĐIẾU・viếng thi
弟
ĐỆ・em trai
第
ĐỆ・đệ nhất
言
NGÔN・lời nói
語
NGỮ・ngôn ngữ
信
TÍN・tín dụng
兄
HUYNH・anh trai
況
HUỐNG・tình huống
祝
CHÚC・chúc mừng
呪
CHÚ・thần chú
克
KHẮC・khắc phục
党
ĐẢNG・đảng phái
税
THUẾ・tô thuế
説
THUYẾT・tiểu thuyết
鋭
NHUỆ・nhọn, sắc
脱
THOÁT・cởi bỏ, thoát y
悦
DUYỆT・mãn nguyệt
閲
DUYỆT・kiểm duyệt

 

Leave a Reply