2000 hán tự cơ bản page 8

Tổng hợp 2000 hán tự cơ bản được sắp xếp theo những điểm giống nhau, giúp quá trình học Kanji tốt hơn!

Tải pdf 2000 hán tự giống nhau TẠI ĐÂY↓

←Back page  ♦  Next page→

1. Page 8
全
TOÀN・hoàn toàn
金
KIM・vàng
栓
XUYÊN・then, chốt
詮
THUYÊN・đủ, kĩ càng
~
~
~
~
周
CHU・chu vi
週
CHU・tuần
調
ĐIỀU・điều hành
彫
ĐIÊU・điêu khắc
去
KHỨ・quá khứ
~
~
至
CHÍ・tột cùng
致
TRÍ・nhất trí
緻
TRÍ・tỉ mỉ
到
ĐÁO・đến nơi
倒
ĐẢO・đổ
~
~
室
THẤT・phòng
窒
TRẤT・chất đạm
屋
ỐC・cao ốc
握
ÁC・cầm,nắm
車
XA・xe
~
~
事
SỰ・sự việc
律
LUẬT・luật pháp
筆
BÚT・cái bút
書
THƯ・sách
津
TÂN・bến cảng
~
~
首
THỦ・cái cổ
道
ĐẠO・đường đi
導
ĐẠO・chỉ đạo
易
DỊCH・mậu dịch
賜
TỨ・ban thưởng
~
~
物
VẬT・động vật
陽
DƯƠNG・mặt trời
揚
DƯƠNG・tuyên dương
瘍
DƯƠNG・lở loét
~
~
~
~
場
TRƯỜNG・công trường
腸
TRÀNG・ruột
傷
THƯƠNG・vết thương
湯
THANG・nước nóng
~
~
~
~
色
SẮC・sắc màu
絶
TUYỆT・tuyệt đối
断
ĐOẠN・đoạn tuyệt
継
KẾ・kế tục
~
~
~
~
台
ĐÀI・vũ đài
治
TRỊ・trị liệu
始
THỦY・bắt đầu
冶
DÃ・nấu chảy
~
~
~
~
初
SƠ・sơ lược
辺
BIÊN・biên giới
切
THIẾT・cắt
窃
THIẾT・trộm cắp
~
~
~
~
刀
ĐAO・đao kiếm
刃
NHẪN・sắc nhọn
忍
NHẪN・nhẫn nại
認
NHẬN・xác nhận
~
~
~
~
生
SINH・học sinh
星
TINH・ngôi sao
産
SẢN・sảnnghiệp
牲
SINH・hi sinh
醒
TỈNH・tỉnh ngộ
~
~
晴
TÌNH・trời nắng
情
TÌNH・tình cảm
精
TINH・tinh luyện
晶
TINH・kết tinh
唱
XƯỚNG・ca xướng
~
~
飲
ẨM・ẩm thực
館
QUÁN・hội quán
新
TÂN・mới
薪
TÂN・củi
親
THÂN・thân thiết
~
~
良
LƯƠNG・tốt
養
DƯỠNG・dinh dưỡng
長
TRƯỜNG・dài
張
TRƯƠNG・kéo dài
帳
TRƯỚNG・cănglên
~
~
多
ĐA・nhiều
移
DI・di chuyển
土
THỔ・đất
吐
THỐ・thổ ra
圧
ÁP・áp lực
~
~
泉
TUYỀN・dòng sông
線
TUYẾN・tuyến đường
腺
TUYẾN・tuyến cơ thể
応
ỨNG・phản ứng
床
SÀNG・cái giường
麻
MA・câylanh
粗
THÔ・thô bạo
祖
TỔ・tổ tiên
組
TỔ・tổ hợp
租
TÔ・tô thuế
狙
THƯ・đích nhắm
~
~
且
THẢ・ngoàira
宜
NGHI・tiện nghi
査
TRA・kiểm tra
畳
ĐIỆP・cái chiếu
助
TRỢ・trợ giúp
阻
TRỞ・cản trở

 

Leave a Reply