2000 hán tự cơ bản page 19

Tổng hợp 2000 hán tự cơ bản được sắp xếp theo những điểm giống nhau, giúp quá trình học Kanji tốt hơn!

Tải pdf 2000 hán tự giống nhau TẠI ĐÂY↓

←Back page  ♦  Next page→

1. Page 19
験
NGHIỆM・thí nghiệm
倹
KIỆM・tiết kiệm
剣
KIẾM・kiếm đạo
険
HIỂM・nguy hiểm
検
KIỂM・kiểm tra
~
~
建
KIẾN・kiến trúc
健
KIỆN・tráng kiện
鍵
KIỆN・cái khóa
康
KHANG・an khang
逮
ĐÃI・đuổi bắt
~
~
兼
KIÊM・kiêm nhiệm
謙
KHIÊM・khiêm tốn
廉
LIÊM・liêm khiết
鎌
LIÊM・cái liềm
嫌
HIỀM・hiềm khích
~
~
残
TÀN・tàn dư
桟
SẠN・giá để đồ
銭
TIỀN・tiền bạc
践
TIỄN・thực tiễn
浅
THIỂN・thiển cận
~
~
巨
CỰ・to lớn
距
CỰ・cự li
拒
CỰ・kháng cự
臣
THẦN・đại thần
姫
CƠ・công chúa
~
~
戊
MẬU・can thứ 5
茂
MẬU・bụi cây
節
TIẾT・tiết kiệm
即
TỨC・tức khắc
~
~
~
~
省
TỈNH・tỉnh thành, phán xét
賓
TÂN・khách quý
選
TUYỂN・tuyển trạch
遷
THIÊN・biến thiên
~
~
~
~
成
THÀNH・thành công
城
THÀNH・thành lũy
誠
THÀNH・thành thực
盛
THỊNH・hưng thịnh
越
VIỆT・vượt qua
~
~
松
TÙNG・cây tùng
訟
TỤNG・kiện tụng
総
TỔNG・tổng hợp
焼
THIÊU・thiêu đốt
暁
HIỂU・bình minh
~
~
笑
TIẾU・cười
妖
YÊU・yêu quái
咲
TIẾU・nở hoa
朕
TRẪM・xưng vua
沃
ỐC・rót tưới
~
~
清
THANH・thanh khiết
請
THỈNH・thỉnh cầu
争
TRANH・chiến tranh
浄
TỊNH・thanh tịnh
~
~
~
~
責
TRÁCH・trách nhiệm
債
TRÁI・khoản nợ
績
TÍCH・thành tích
積
TÍCH・tích trữ
~
~
~
~
計
KẾ・kế sách
針
CHÂM・cái kim
汁
TRẤP・nước súp
原
NGUYÊN・nguyên nhân
~
~
~
~
候
HẬU・khí hậu
喉
HẦU・yết hầu
侯
HẦU・tước hầu
告
CÁO・quảngcáo
~
~
~
~
曽
TẰNG・cháu chắt
層
TẰNG・tầng nhà
増
TĂNG・gia tăng
僧
TĂNG・tăng lữ
~
~
~
~
隊
ĐỘI・quân đội
墜
TRỤY・trụy lạc
堕
ĐỌA・sa đọa
惰
NỌA・lười biếng
~
~
~
~
享
HƯỞNG・hưởng thụ
郭
QUÁCH・thành quách
邦
BANG・quốc gia
亭
ĐÌNH・đình làng
停
ĐÌNH・đình chỉ
~
~
倉
THƯƠNG・thương khố
創
SÁNG・sáng tạo
則
TẮC・quy tắc
側
TRẮC・phía
測
TRẮC・đo lường
~
~
的
ĐÍCH・mục đích
約
ƯỚC・giao ước
酌
CHƯỚC・châm chước
釣
ĐIẾU・câu cá
均
QUÂN・bình quân
~
~
奴
NÔ・nô tỳ
努
NỖ・nỗ lực
怒
NỘ・phẫn nộ
念
NIỆM・kỉ niệm
捻
NIỆM・vặn xoắn
~
~

 

Leave a Reply